LỜI CHÚC HÔM NAY

BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Ôn thi TN THPT QG Sinh Học

TÁC PHẨM VĂN HỌC - LỜI BÌNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    1_tiet_hoc.jpg TIET_HOC_TV.jpg Tiet_doc_sach.jpg

    VIDEO BOOK - KỶ NĂNG SỐNG

    💕💕“Sách là phương tiện chuyên chở văn minh nhân loại từ thế hệ này sang thế hệ khác.” – (Bacon) 👉Thư viện của một trường học chính là trái tim nuôi dưỡng văn hóa đọc và tình yêu tri thức cho thế hệ mai sau.” 🎓 ]💕💕

    THƯ VIỆN TUYÊN TRUYỀN VÀ ÔN LẠI TRUYỀN THỐNG TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO

    Cau truc de thi 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò A Páo
    Ngày gửi: 16h:17' 10-10-2024
    Dung lượng: 350.9 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    Phụ lục 1
    NỘI DUNG GIỚI HẠN VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH
    CẤP THCS TỪ NĂM HỌC 2024-2025
    (Kèm theo Quyết định số
    /QĐ-SGDĐT ngày tháng 10 năm 2024 của Sở Giáo dục
    và Đào tạo tỉnh Đắk Nông)
    I. MÔN TOÁN
    1. NỘI DUNG THI
    1.1. Biểu thức đại số
    a. Biến đổi biểu thức, giá trị biểu thức
    - Rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức có lũy thừa, căn thức, giá trị tuyệt
    đối.
    - Rút gọn biểu thức có điều kiện ràng buộc của biến.
    - Tính giá trị của biểu thức hữu tỉ, vô tỉ.
    - Giá trị nguyên, giá trị hữu tỉ của một biểu thức.
    b. Bất đẳng thức - Cực trị đại số
    - Chứng minh bất đẳng thức
    - Tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
    1.2. Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình, hàm số
    a. Phương trình
    - Phương trình bậc 2, định lý Vi-et.
    - Giải phương trình bậc cao, phương trình vô tỉ.
    b. Hệ phương trình
    - Giải hệ phương trình bậc cao, phương trình vô tỉ.
    c. Bất phương trình
    d. Hàm số và đồ thị
    - Bài toán liên quan hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠0); hàm số y = ax2 (a≠0).
    - Sự tương giao giữa đường thẳng và parabol trên mặt phẳng tọa độ.
    - Giải bài toán liên quan đến thực tiễn.
    1.3. Tam giác, tứ giác
    a. Tam giác
    - Hai tam giác bằng nhau
    - Tính chất của các tam giác đặc biệt: tam giác vuông cân, tam giác đều.
    - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
    1

    - Các đường đồng quy trong tam giác.
    b. Tam giác đồng dạng, định lí Thalet, tính chất phân giác của tam giác, hệ thức
    lượng trong tam giác vuông; định lý Menelaus, Ceva.
    c. Tứ giác: tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác,…
    d. Diện tích các hình và phương pháp diện tích.
    1.4. Đường tròn
    a. Đường tròn và quan hệ giữa các yếu tố của đường tròn. Các vị trí tương đối
    của đường thẳng với đường tròn, của hai đường tròn.
    b. Tiếp tuyến của đường tròn và các dấu hiệu nhận biết; tính chất hai tiếp tuyến
    của 1 đường tròn cắt nhau.
    c. Góc với đường tròn. Đường tròn nội, ngoại, bàng tiếp của tam giác.
    d. Tứ giác nội tiếp đường tròn và các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
    e. Độ dài đường tròn (cung tròn), diện tích hình tròn (quạt).
    f. Phương tích của một điểm đối với đường tròn.
    1.5. Số học
    a. Toán suy luận logic, nguyên lý Dirichlet, định lí Fermat nhỏ.
    b. Toán chia hết (trên Z và trên đa thức một biến).
    c. Số nguyên tố, hợp số; số chính phương.
    d. Số và chữ số của một số tự nhiên trong hệ thập phân.
    e. Phương trình nghiệm nguyên.
    1.6. Thống kê và Xác suất
    a. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu.
    b. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất.
    2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
    2.1. Hình thức thi: Tự luận
    2.2. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    2.3. Thang điểm: 20 điểm
    2.4. Số lượng câu/bài: 07 câu
    Câu

    Nội dung

    Phân bố
    điểm

    1

    Biến đổi biểu thức; giá trị biểu thức (Biểu thức hữu tỉ và vô
    tỉ)

    2,0

    Hàm số và đồ thị

    1,5

    - Phương trình
    - Bất phương trình

    1,5

    2

    2

    Hệ phương trình

    2,0

    3

    Bài toán tính xác suất của một số mô hình xác suất trong
    thực tế

    1,5

    4

    Bài toán liên quan đến tam giác, tứ giác

    2,5

    5

    Bài toán liên quan đến đường tròn

    4,5

    6
    7

    - Các bài toán liên quan đến số học: chia hết, số nguyên tố,
    hợp số, số chính phương, phương trình nghiệm nguyên,…
    - Nguyên lý Dirichlet
    - Chứng minh bất đẳng thức (hai biến, ba biến);
    - Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức (hai
    biến, ba biến).
    TỔNG

    2,5
    2,0
    20,0

    Lưu ý: Nội dung kiến thức về tam giác, tứ giác và đường tròn có thể lồng ghép
    vào nhau trong cùng một câu/bài. Điểm mỗi câu có thể thay đổi, nhưng không vượt
    quá 1,0 điểm.

    3

    II. MÔN KHTN
    1. THỜI GIAN LÀM BÀI, HÌNH THỨC THI
    1.1. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Thời gian làm bài của các nội dung (Vật lí, Hóa học, Sinh học) tương đương
    với tỉ lệ điểm.
    1.2. Hình thức thi: Tự luận
    2. NỘI DUNG GIỚI HẠN ĐỀ THI VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
    - Thang điểm của ba nội dung (Vật lí, Hóa học, Sinh học): 20,0 điểm (mỗi nội
    dung 15,0 điểm).
    - Đối với phần chung: Dành cho tất cả thí sinh dự thi (Mỗi thí sinh làm hết 3
    nội dung Hóa học, Sinh học và Vật lí).
    - Đối với phần riêng: Thí sinh chọn một trong ba nội dung tương ứng (Hóa học
    hoặc Sinh học hoặc Vật lí).
    Chủ đề

    Nội dung

    HÓA HỌC
    Tính chất vật lý, tính chất hóa học.
    Một số hợp chất thông dụng.
    1. Các hợp chất
    Điều chế, nhận biết.
    vô cơ (Lớp 8)
    Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ.
    Phân bón hóa học.
    Tính chất chung của kim loại.
    Dãy hoạt động hóa học.
    2. Kim loại
    Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim.
    (Lớp 9)
    Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim
    loại.
    3. Giới thiệu về Giới thiệu về chất hữu cơ.
    chất hữu cơ. Hydrocacbon: Alkane, Alkene.
    Hydrocarbon và
    nguồn
    nhiên Nguồn nguyên liệu.
    liệu (Lớp 9)
    4.
    Ethylic Ethylic alcohol.
    alcohol, acetic Acetic acid.
    acid,
    lipidcarbonhydrate- Lipid và chất béo.
    protein-polymer Carbornhydrate: Glucose, saccharose, tinh
    bột, cellulose.
    (Lớp 9)
    4

    Phần Phần Điểm
    chung riêng từng
    (7.5
    (12.5 nội
    điểm) điểm) dung
    2,5
    12,5 15,0

    0

    2,5

    2,5

    1,5

    3,0

    4,5

    1,0

    2.0

    3,0

    0

    1,0

    1,0

    Chủ đề

    Nội dung

    5. Khai thác tài
    nguyên từ vỏ
    Trái đất, sơ lược
    hóa học về vỏ
    Trái đất

    Sơ lược hóa học về vỏ Trái đất và khai thác
    tài nguyên từ vỏ Trái đất.
    Khai thác đá vôi.
    Công nghiệp silicate.
    Khai thác nhiên liệu hóa thạch.
    Nguồn carbon. Chu trình cacbon và sự ấm
    lên toàn cầu.

    SINH HỌC
    - Khái niệm di truyền, khái niệm biến dị.
    - Gene.
    Mendel và khái niệm nhân tố di truyền:
    - Phương pháp nghiên cứu di truyền của
    Mendel.
    - Thuật ngữ, ký hiệu.
    - Lai 1 cặp tính trạng.
    - Lai 2 cặp tính trạng.
    Từ gen đến protein:
    - Bản chất hóa học của gene.
    - Đột biến gen, quá trình tái bản AND, quá
    trình phiên mã, quá trình dịch mã, từ gen
    đến tính trạng.
    - Vận dụng công thức lai 1 cặp và 2 cặp
    tính trạng theo kết quả thí nghiệm của
    Mendel để giải các bài tập về quy luật phân
    li; phân li độc lập và tổ hợp tự do.
    - Vận dụng kiến thức để giải các bài tập về
    cấu trúc DNA, RNA, quá trình tái bản
    DNA, quá trình phiên mã, đột biến gen.
    Nhiễm sắc thể:
    - Khái niệm NST, cấu trúc NST, đặc trưng
    1. Hiện tượng di
    bộ NST, đặc trưng bộ NST, bộ NST lưỡng
    truyền (Lớp 9)
    bội và đơn bội.
    - Đột biến NST.
    Di truyền NST:
    - Nguyên nhân, giảm phân.
    - Cơ chế xác định giới tính, di truyền liên
    kết
    Di truyền học với con người: tính trạng ở
    người, bệnh và tật di truyền ở người, di
    5

    Phần Phần Điểm
    chung riêng từng
    (7.5
    (12.5 nội
    điểm) điểm) dung

    0

    1,0

    1,0

    2,5

    12,5

    15,0

    4,5

    6,0

    6,0

    7,0

    1,5

    0

    1,0

    Chủ đề

    Nội dung

    truyền học với hôn nhân.
    Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời
    sống
    Vận dụng kiến thức để giải bài tập về đột
    biến NST, nguyên phân, giảm phân.
    2. Tiến hóa (Lớp Khái niệm tiến hóa.
    9)
    Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
    VẬT LÍ
    1. Khối lượng - Khối lượng riêng, trọng lượng riêng.
    riêng và áp suất - Điều kiện về vật nổi, vật chìm; định luật
    (Lớp 8)
    Archimedes (Acsimet).
    - Vận dụng công thức tính động năng, thế
    2. Năng lượng năng
    cơ học (Lớp 9)
    - Tính được công và công suất trong một số
    trường hợp đơn giản.
    Sử dụng công thức tính điện trở của một
    đoạn dây dẫn.
    Vận dụng công thức Đinh luật Ohm, công
    thức tính điện trở tương đương của đoạn
    3. Điện (Lớp 9) mạch một chiều nối tiếp, song song (nhiều
    nhất 03 điện trở).
    Vận dụng kiến thức về điện trở, định luật
    Ohm, đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp,
    mắc song song và công suất điện.
    4.Ánh
    sáng
    Các dạng bài tập về thấu kính
    (Lớp 9)

    Phần Phần Điểm
    chung riêng từng
    (7.5
    (12.5 nội
    điểm) điểm) dung

    0
    0

    2,0

    2,0

    2,5

    12,5

    15,0

    3,0

    3,0

    0

    1,5

    1,5

    2,5

    0

    2,5

    0

    4,0

    4,0

    0

    4,0

    4,0

    0

    Ghi chú: Số điểm ở mỗi câu chuyên đề theo từng nội dung (Hóa học, Sinh học,
    Vật lí) có thể thay đổi nhưng không lệch quá 1.0 điểm (so với thang điểm 20).

    6

    III. MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
    1. NỘI DUNG THI
    1.1. PHẦN CHUNG (Dành cho tất cả thí sinh): 50% điểm
    1.1.1. PHÂN MÔN LỊCH SỬ: 25% điểm
    a. LỊCH SỬ THẾ GIỚI: 10% điểm
    Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991
    - Nước Mỹ và các nước Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991
    - Châu Á từ năm 1945 đến năm 1991
    b. LỊCH SỬ VIỆT NAM: 15% điểm
    Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945
    - Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam;
    - Phong trào cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1939;
    - Cách mạng tháng Tám năm 1945.
    1.1.2. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: 25% điểm
    Chủ đề: ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM
    - Thành phần dân tộc;
    - Gia tăng dân số ở các thời kỳ;
    - Cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính;
    - Phân bố dân cư;
    - Các loại hình quần cư thành thị và nông thôn;
    - Lao động và việc làm;
    - Chất lượng cuộc sống.
    1.2. PHẦN RIÊNG
    1.2.1. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (Dành cho thí sinh chọn chuyên sâu Lịch sử):
    50% điểm.
    a. LỊCH SỬ THẾ GIỚI: 20% điểm
    * Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945
    - Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1948 đến năm 1945;
    - Châu Á từ năm 1948 đến năm 1945;
    - Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945).
    * Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991
    - Chiến tranh lạnh (1947-1989);
    7

    - Nước Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến năm 1991;
    - Mỹ Latinh và Châu Á từ năm 1945 đến năm 1991.
    * Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY
    - Trật tự thế giới mới; Liên Bang Nga; nước Mỹ từ năm 1991 đến nay;
    - Châu Á từ năm 1991 đến nay;
    - Cách mạng Khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
    b. LỊCH SỬ VIỆT NAM: 30% điểm
    * Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945
    - Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam;
    - Phong trào cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1939;
    - Cách mạng tháng Tám năm 1945.
    * Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991
    - Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám;
    - Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954;
    - Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975.
    * Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY
    Thành tựu của công cuộc đổi mới đất nước từ năm 1991 đến nay.
    1.2.2. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (dành cho thí sinh chọn chuyên sâu địa lí): 50%
    điểm.
    * Chủ đề: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM: 15% điểm
    - Nông, lâm, thủy, sản;
    - Công nghiệp;
    - Dịch vụ.
    * Chủ đề: SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ VIỆT NAM: 20% điểm
    - Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ;
    - Vùng Đồng bằng Sông Hồng;
    - Vùng Bắc Trung Bộ;
    - Vùng duyên hải Nam trung bộ;
    - Vùng Tây Nguyên;
    - Vùng Đông Nam Bộ;
    - Vùng Đồng bằng sông Cửu Long;
    - Phát triển tổng hợp kinh tế biển và bảo vệ tài nguyên môi trường biển đảo.
    * BÀI TẬP VỀ KĨ NĂNG ĐỊA LÍ: 15% điểm
    8

    - Xử lí số liệu (đọc, tính toán, nhận xét…);
    - Biểu đồ (kĩ năng vẽ, nhận xét, giải thích…).
    2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
    2.1. Hình thức thi: Tự luận
    2.2. Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    2.3. Thang điểm: 20 điểm
    2.4. Số lượng câu/bài: 6 câu
    Câu

    Nội dung

    Phân bố
    điểm

    Phần chung (10 điểm)
    1

    Lịch sử thế giới từ năm 1945 đến 1991

    2,0

    2

    Lịch sử Việt Nam từ 1918 đến 1945

    3,0

    3

    Địa lí dân cư Việt Nam

    5,0

    Phần riêng (10 điểm)
    Phân môn Lịch sử
    4

    Lịch sử thế giới từ năm 1918 đến nay

    4,0

    5

    Lịch sử Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945

    3,0

    6

    Lịch sử Việt Nam từ năm 1945 đến nay

    3,0

    Phân môn địa lí
    7

    Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam

    3,0

    8

    Sự phân hóa lãnh thổ Việt Nam

    4,0

    9

    Bài tập về kỹ năng Địa lí

    3,0

    Tổng

    20,0

    Ghi chú:
    - Thang điểm có dao động từ 0.25 điểm đến 0.5 điểm giữa các nội dung;
    - Điểm mỗi câu có thể thay đổi, nhưng không được vượt quá 0.5 điểm.

    9

    IV. MÔN NGỮ VĂN
    1. NỘI DUNG ÔN TẬP
    1.1. Kiến thức, kĩ năng thực hành Tiếng Việt: kiến thức, kĩ năng thực hành
    tiếng Việt trong chương trình ngữ văn cấp THCS.
    1.2. Kiểu bài làm văn nghị luận xã hội:
    - Viết được văn bản nghị luận về một số vấn đề của đời sống, trình bày rõ vấn
    đề và các ý kiến (đồng tình hay phản đối) của người viết về vấn đề đó; nêu được lí lẽ
    và bằng chứng thuyết phục; biết phản bác để bảo vệ ý kiến của mình.
    - Viết được một bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết; trình bày được
    giải pháp khả thi và có sức thuyết phục.
    1.3. Kiểu bài làm văn nghị luận văn học
    Viết bài văn nghị luận văn học về một vấn đề lí luận văn học (được nêu trong
    phân Tri thức Ngữ văn); phân tích một hoặc nhóm tác phẩm văn học: phân tích nội
    dung chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật của tác phâm và hiệu quả thẩm
    mĩ của nó theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9.
    2. CẤU TRÚC ĐỀ:
    2.1. Đọc hiểu (4 điểm)
    - Ngữ liệu đọc hiểu là văn bản/đoạn văn thuộc các kiểu văn bản nghệ thuật
    (thơ, truyện, kí,…), văn bản nghị luận, văn bản thông tin nằm ngoài SGK phù hợp với
    yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn cấp THCS.
    - Cơ cấu số câu đọc hiểu gồm các mức độ: nhận biết (2 câu/1,0 điểm), thông
    hiểu (1 câu/1,0 điểm), vận dụng (1 câu/1,0 điểm), vận dụng cao (1 câu/1,0 điểm).
    - Yêu cầu đọc hiểu là yêu cầu cần đạt về đọc hiểu văn bản, bao gồm cả việc vận
    dụng kiến thức, kĩ năng thực hành tiếng Việt.
    2.2. Làm văn (16 điểm):
    2.2.1. Nghị luận xã hội (6 điểm): Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội
    theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9.
    2.2.2. Nghị luận văn học (10 điểm): viết bài văn nghị luận văn học về 1 vấn
    đề lí luận văn học, tác phẩm văn học theo yêu cầu cần đạt của chương trình Ngữ văn
    lớp 8, lớp 9.
    *Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

    10

    V. MÔN TIẾNG ANH
    1. CẤU TRÚC ĐỀ THI VÀ ĐỊNH HƯỚNG CÂU HỎI
    1.1. Hình thức thi: Trắc nghiệm và tự luận
    1.2. Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    1.3. Thang điểm: 20 điểm
    1.4. Số lượng phần/câu/bài: 4 sections
    Section I: Listening (4,0 điểm)
    Đề thi từ 2 đến 3 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
    1. Listening and filling in the gaps.
    2. Listening and answering the questions.
    3. Listening and choosing True or False statements.
    4. Listening and answering the Multiple choice questions.
    5. Listening and matching.
    Section II: Lexico-Grammar, Communication respones (6,0 điểm)
    Đề thi gồm 4 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
    1. Multiple choice questions (Grammar + Vocab + Pro).
    2. Gap-filling (Grammar + Vocab).
    3. Error Identification/Correction (Grammar ).
    4. Word formation (Grammar + Vocab).
    5. Matching (Vocab).
    6. Word meaning. (Synonym/Antonym) (Vocab).
    7. Verb tenses (Grammar)
    Section III: Reading (5,0 điểm)
    Đề thi từ 3 đến 4 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
    1. Reading and answering the multiple choice questions.
    2. Reading and filling in the gaps (cloze test).
    3. Reading and doing the gapped text exercise).
    4. Reading and choosing the headings.
    5. Reading and matching.
    6. Reading and answering the True/False/ Not Given questions.
    7. Reading and reordering the sentences/paragraphs.
    * Đoạn văn có độ dài không quá 400 từ.
    11

    Section IV: Writing (5.0 điểm)
    Đề thi gồm nhiều nhất 3 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
    1. Sentence transformation writing.
    2. Key word transformation writing.
    3. Sentence building.
    4. Essay writing
    Disadvantages questions).

    (Opinion/Problem

    and

    Solution/Advantages

    and

    5. Email/Letter.
    TÀI LIỆU THAM KHẢO
    Tài liệu tham khảo gồm các bài thi, luyện thi trong các giáo trình PET, FCE,
    TOFL,… và các tài liệu tương đương với cấp độ trong phạm vi từ A2 đến B1-B2 theo
    Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu (CEFR).

    12

    VI. MÔN TIN HỌC
    1. Ngôn ngữ lập trình: Python hoặc C/C++
    Chủ yếu trong chương trình THCS có mở rộng. Cụ thể:
    - Các kiểu dữ liệu cơ bản.
    - Cấu trúc rẽ nhánh.
    - Cấu trúc lặp.
    - Kiểu mảng một chiều.
    - Kiểu mảng hai chiều.
    - Kiểu xâu.
    - Tệp và xử lý tệp.
    - Chương trình con.
    2. Nội dung kiến thức
    Chủ yếu các kiến thức toán trong chương trình THCS. Cụ thể:
    - Phương trình bậc nhất, bậc hai, phương trình trùng phương, hệ phương trình
    bậc nhất.
    - Các bài toán về số học như: ước số, bội số, số nguyên tố, số chính phương,
    tính chia hết, giải phương trình nghiệm nguyên.
    - Các bài toán về dãy số, dãy fibonaci: tính tổng, tìm số hạng tổng quát, tìm
    một phần tử của dãy, so sánh số hạng của dãy số với một số.
    - Các bài toán hình học phẳng đã học trong chương trình (đoạn thẳng, tam giác,
    tứ giác, hình tròn, diện tích, chu vi tam giác, tứ giác…).
    3. Cấu trúc đề thi:
    Đề thi gồm 04 bài bao gồm các kiến thức trong nội dung chương trình thi:
    3.1. Hình thức: Lập trình trên máy tính bằng ngôn ngữ lập trình Python/C++
    3.2. Thời gian làm bài: 150 phút
    3.3. Bảng phân bố:
    Bài

    Nội dung

    Phân bố
    điểm

    1

    - Các bài toán về số học: tìm số, ước số, bội số, số
    nguyên tố, số chính phương, phương trình nghiệm
    nguyên… không yêu cầu thuật toán
    - Có thể chia thành 2 subtasks: 80%, 20%..

    5,0

    2

    - Các bài toán về xâu, mảng một chiều, dãy số
    - Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 40%
    13

    5,0

    3

    - Các bài toán vê hình học, số học, sử dụng (mảng hai
    chiều, xâu) có yêu cầu về thuật toán
    - Có thể chia thành 3 subtasks: 30%, 30% và 40%

    5,0

    4

    - Các bài toán về dãy số, dãy con, đoạn con… hoặc các
    bài toán liên quan đến sắp xếp, tìm kiếm… có yêu cầu
    về thuật toán (một số bài toán có thể yêu cầu giải quyết
    với số lớn)
    - Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 40%.

    5,0

    ---------- HẾT ----------

    14
     
    Gửi ý kiến

    SÁCH GIÁO KHOA  (275 bài)

    SÁCH GIÁO VIÊN  (150 bài)
    Thumbnail

    SGV Tin hoc 11 KNTT

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:39:04

    Thumbnail

    GDTC CL 10 - CD

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:38:31

    Thumbnail

    SGV CĐ GDKTPL 10

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:38:01

    Thumbnail

    BDGV VAT LI 10 - CD

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:09:52

    Thumbnail

    Tài liệu tập huấn _Toán_10_CD

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:09:45

    Thumbnail

    SINH HỌC 10 -CTST

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:08:12

    Thumbnail

    TOÁN 10 TẬP 1 CTST

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:07:47

    Thumbnail

    TOÁN 10 TẬP 2 CTST

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:07:37

    Thumbnail

    ĐỊA 10 - CTST

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:07:11

    Thumbnail

    Vật Lý 12- KNTT

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:06:29

    Thumbnail

    tieng anh 12 sach moi

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:06:20

    Thumbnail

    SGV CD GDKTPL 10

    Ngày gửi: 2026-02-28 09:04:15

    Thumbnail

    sgv-sinh-hoc-11-ctst

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:34:23

    Thumbnail

    sgv-mi-thuat-11-knttvcs

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:34:18

    Thumbnail

    sgv-lich-su-11-ctst

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:34:13

    Thumbnail

    sgv-hoa-hoc-11-ctst

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:34:09

    Thumbnail

    sgv-cdht-vat-li-11-ctst

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:34:04

    Thumbnail

    sgv-cdht-toan-11-ctst

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:33:59

    Thumbnail

    sgv-am-nhac-11-ctst

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:33:55

    Thumbnail

    bai-tap-dia-li-11-ctst (1)

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:33:50

    Thumbnail

    SGV 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:32:35

    Thumbnail

    SGV Vat li 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:32:30

    Thumbnail

    SGV Hoa hoc 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:32:21

    Thumbnail

    SGV Sinhhoc 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:32:17

    Thumbnail

    SGV Ngu van 11 Tap 1 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:32:12

    Thumbnail

    SGV Ngu van 11 Tap 2 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:32:08

    Thumbnail

    SGV Lich su 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:32:03

    Thumbnail

    SGV Dia li 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:31:59

    Thumbnail

    SGV HDTN 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:31:54

    Thumbnail

    SGV Cong nghe 11 CNCN KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:31:50

    Thumbnail

    SGV Cong nghe 11 CNCN KNTT (1)

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:31:46

    Thumbnail

    SGV Giao duc KT&PL 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:31:39

    Thumbnail

    SGV GDTC 11 Bong da KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:31:35

    Thumbnail

    SGV GDTC 11 Bong ro KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:31:26

    Thumbnail

    SGV GDTC 11 Bong chuyen KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:31:21

    Thumbnail

    SGV Mi thuat 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:31:16

    Thumbnail

    SGV Giao duc QP-AN 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:30:01

    Thumbnail

    SGV Am nhac 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:25:53

    Thumbnail

    CANH DIEU GIAO DUC KINH TE PH...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:25:47

    Thumbnail

    SGV GDTC 10- BÓNG CHUYỀN

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:25:19

    Thumbnail

    SGV GDTC 10- BÓNG ĐÁ

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:25:11

    Thumbnail

    - hoa hoc 10 - giao vien

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:25:03

    Thumbnail

    hoa hoc 10 - chuyen de giao vien

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:24:59

    Thumbnail

    chuyen de am nhac 10 - sach g...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:24:53

    Thumbnail

    hoat dong trai nghiem huong n...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:24:48

    Thumbnail

    giao duc quoc phong va an nin...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:24:44

    Thumbnail

    Sinh hoc 10 - giao vien

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:24:40

    Thumbnail

    sinh hoc 10 chuyen de giao vien

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:24:36

    Thumbnail

    cong nghe 10 - cong nghe tron...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:24:31

    Thumbnail

    cong nghe 10 - chuyen de cong...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:24:26

    Thumbnail

    SGV_Toán 10_KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:17:13

    Thumbnail

    SGV Am nhac 11 KNTT

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:17:05

    Thumbnail

    CANH DIEU CONG NGHE 10 thiet ...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:16:53

    Thumbnail

    CANH DIEU CONG NGHE 10 trong ...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:16:49

    Thumbnail

    CANH DIEU DIA LY 10 (1)

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:16:44

    Thumbnail

    CANH DIEU GDTC 10 BONG DA

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:16:40

    Thumbnail

    CANH DIEU GDTC 10 BONG RO

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:16:34

    Thumbnail

    CANH DIEU GDTC 10 CAU LONG

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:16:28

    Thumbnail

    CANH DIEU GIAO DUC KINH TE PH...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:16:24

    Thumbnail

    CANH DIEU GIAO DUC QUOC PHONG...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:16:18

    Thumbnail

    CANH DIEU HOA 10 (1)

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:16:09

    Thumbnail

    CANH DIEU HOA 10

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:13:55

    Thumbnail

    CANH DIEU HOAT DONG TRAI NGHI...

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:13:51

    Thumbnail

    CANH DIEU LICH SU 10 (2)

    Ngày gửi: 2025-02-26 14:13:45

    Tôi luôn luôn tưởng tượng rằng Thiên đường sẽ giống như một thư viện.

    KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN THPT CHU VĂN AN!